thè lè
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Mô tả trạng thái của một vật chìa hẳn ra ngoài, lộ rõ ra ngoài một cách không gọn gàng: Dùng để miêu tả hình dáng của một vật thể (thường là một phần của vật thể lớn hơn) nhô ra hoặc lộ ra quá mức so với vị trí thông thường, tạo cảm giác không cân đối hoặc thiếu thẩm mỹ.
Động từ (ít dùng hơn):
- Hành động chìa ra, lộ ra ngoài: Chỉ trạng thái hoặc hành động của một vật đang nhô ra khỏi ranh giới hoặc bề mặt chứa nó.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Chiếc đinh đóng không chặt, đầu đinh còn thè lè ra ngoài.
- Cái bàn này bị hỏng, có một thanh gỗ thè lè ở bên hông, rất dễ vướng.
- Anh ta mặc chiếc áo sơ mi cũ, cổ áo đã thè lè và sờn rách.
Động từ (trong cấu trúc "để/cứ để... thè lè"):
- Đừng để cái lưỡi dao thè lè ở cửa chạn như thế, nguy hiểm lắm.
- Mảnh vỡ thủy tinh thè lè ra từ đống rác, cần phải dọn dẹp cẩn thận.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng với nghĩa bóng (khẩu ngữ): Đôi khi được dùng để miêu tả một bộ phận cơ thể người phình ra hoặc lộ rõ một cách không đẹp mắt.
- Bụng anh ấy thè lè ra ngoài thắt lưng sau Tết.
- Đứa bé thè lưỡi thè lè ra ngoài khi tập trung viết bài.
Biến thể và từ gần giống
- Lè ra: Có nghĩa tương tự "thè lè", thường dùng trong khẩu ngữ.
- Cái ống nước bị gãy, lè ra một mảnh sắt nhọn.
- Chìa ra: Nhô ra, đưa ra ngoài (có thể mang nghĩa trung tính hơn).
- Cành cây chìa ra giữa lối đi.
- Nhô ra: Nổi lên, lộ ra so với bề mặt xung quanh.
- Tảng đá nhô ra khỏi mặt nước.
Từ đồng nghĩa
- Lồi ra: Phồng ra, nhô ra ngoài bề mặt.
- Trề ra: Sa xuống và lộ ra ngoài (thường dùng cho môi, mí mắt).
- Hếch ra (hoặc ngếch ra): Chĩa ra, vểnh lên (thường dùng cho mũi, môi).
Từ trái nghĩa
- Thụt vào: Co lại, rút vào trong.
- Ẩn vào: Nằm khuất, không lộ ra.
- Gọn gàng: Ngăn nắp, không có gì lộn xộn chìa ra.
Lưu ý sử dụng
- Từ "thè lè" mang sắc thái khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả sinh động, ít dùng trong văn phong trang trọng.
- Thường mang hàm ý tiêu cực, chỉ sự lộn xộn, thiếu an toàn hoặc mất thẩm mỹ.
- Có thể đi kèm với các từ chỉ sự khuyến cáo hoặc cấm đoán như "đừng", "không nên".
- Nói vật gì chìa ra ngoài : Để lưỡi dao thè lè ở cửa chạn.